Từ: 伤心惨目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤心惨目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伤心惨目 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngxīncǎnmù] Hán Việt: THƯƠNG TÂM THẢM MỤC
trông thấy mà đau lòng; thảm thương đau xót。非常悲惨,使人不忍心看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
伤心惨目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伤心惨目 Tìm thêm nội dung cho: 伤心惨目