Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 伤心惨目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伤心惨目:
Nghĩa của 伤心惨目 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāngxīncǎnmù] Hán Việt: THƯƠNG TÂM THẢM MỤC
trông thấy mà đau lòng; thảm thương đau xót。非常悲惨,使人不忍心看。
trông thấy mà đau lòng; thảm thương đau xót。非常悲惨,使人不忍心看。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨
| thom | 惨: | thom thóp |
| thảm | 惨: | thảm kịch, thê thảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 伤心惨目 Tìm thêm nội dung cho: 伤心惨目
