Từ: 佐酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佐酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佐酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒjiǔ] 1. cùng nhậu; cùng uống rượu。陪同饮宴。
2. nhắm rượu。就着菜肴把酒喝下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佐

:phò tá
tớ:đầy tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
佐酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佐酒 Tìm thêm nội dung cho: 佐酒