Từ: 佛事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛事 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóshì] việc Phật (việc tăng ni cúng bái ở chùa)。指僧尼拜忏的事情。
做佛事
làm việc cúng bái ở chùa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
佛事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛事 Tìm thêm nội dung cho: 佛事