Từ: 作呕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作呕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作呕 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò"ǒu] 1. buồn nôn; nôn mửa; nôn oẹ。恶心,想呕吐。
2. tởm lợm; buồn nôn (ví với sự khinh ghét)。比喻对可憎的人或事非常讨厌。
令人作呕
khiến người khác buồn nôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呕

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
作呕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作呕 Tìm thêm nội dung cho: 作呕