Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作料 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò·liao] gia vị; đồ gia vị。(作料儿)烹调时用来增加滋味的油、盐、酱、醋和葱蒜、生姜、花椒、大料等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
作料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作料 Tìm thêm nội dung cho: 作料