Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tác dụng
Ảnh hưởng, hiệu quả.
Nghĩa của 作用 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòyòng] 1. ảnh hưởng。对事物产生影响。
外界的事物作用于我们的感觉器官,在我们的头脑中形成形象。
sự vật của thế giới bên ngoài ảnh hưởng lên cơ quan cảm giác của chúng ta, hình thành hình tượng trong não chúng ta.
2. tác dụng。对事物产生某种影响的活动。
同化作用
tác dụng đồng hoá
消化作用
tác dụng tiêu hoá
光合作用
tác dụng quang hợp
3. hiệu quả; hiệu dụng。对事物产生的影响;效果;效用。
副作用
hiệu quả phụ
起作用
có hiệu quả
积极作用
hiệu quả tích cực
4. dụng ý。用意。
他刚才说的那些话是有作用的。
những lời anh ấy vừa nói là có dụng ý.
外界的事物作用于我们的感觉器官,在我们的头脑中形成形象。
sự vật của thế giới bên ngoài ảnh hưởng lên cơ quan cảm giác của chúng ta, hình thành hình tượng trong não chúng ta.
2. tác dụng。对事物产生某种影响的活动。
同化作用
tác dụng đồng hoá
消化作用
tác dụng tiêu hoá
光合作用
tác dụng quang hợp
3. hiệu quả; hiệu dụng。对事物产生的影响;效果;效用。
副作用
hiệu quả phụ
起作用
có hiệu quả
积极作用
hiệu quả tích cực
4. dụng ý。用意。
他刚才说的那些话是有作用的。
những lời anh ấy vừa nói là có dụng ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 作用 Tìm thêm nội dung cho: 作用
