Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng·liu] sáng bóng; nhẵn bóng; bóng。光滑;滑溜。
这种道林纸比电光纸还光溜。
loại giấy Đô-linh (Dowling) này bóng hơn giấy điện quang nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
光溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光溜 Tìm thêm nội dung cho: 光溜