Từ: chuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ chuế:

缀 chuế, chuyết, xuyết • 綴 chuế, chuyết, xuyết • 赘 chuế • 贅 chuế

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuế

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

U+7F00, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 綴;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zyut3;

缀 chuế, chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 缀

Giản thể của chữ 綴.

chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

Nghĩa của 缀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (綴)
[zhuì]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: XUYẾT
1. khâu; đan; may。用针线等使连起来。
缀网
đan lưới
补缀
vá
你的袖子破了,我给你缀上两针。
cái tay áo của anh rách rồi, để tôi khâu cho vài mũi.
书
2. viết văn。组合字句篇章。
缀辑
biên tập
缀字成文
sắp xếp câu chữ thành bài văn.
3. trang điểm; tô điểm; tô vẽ。装饰。
点缀
tô điểm; điểm xuyết
Từ ghép:
缀合 ; 缀文 ; 缀字课本

Chữ gần giống với 缀:

绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

Dị thể chữ 缀

綴,

Chữ gần giống 缀

绰, 缛, 缔, 缕, 编, 缗, 鵽, 缘, 缙, 缚,

Tự hình:

Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀 Tự hình chữ 缀

chuế, chuyết, xuyết [chuế, chuyết, xuyết]

U+7DB4, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 缀;
Pinyin: zhui4, chuo4;
Việt bính: zeoi3 zeoi6 zyut3 zyut6
1. [補綴] bổ xuyết;

綴 chuế, chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 綴

(Động) Khíu liền, khâu lại.
◇An Nam Chí Lược 安
南志畧: Đoàn cầu dĩ cẩm chế chi, như tiểu nhi quyền, chuế thải bạch đái nhị thập điều 團毬以錦製之, 如小兒拳, 綴綵帛带二十條 (Phong tục 風俗) Quả bóng tròn lấy gấm mà làm, bằng nắm tay đứa bé, khâu lụa trắng có tua hai mươi sợi.

(Động)
Nối liền, liên kết.
◎Như: liên chuế 連綴 liên kết, chuế cú 綴句 nối câu, viết văn.

(Động)
Trang điểm, tô điểm.
◎Như: điểm chuế 點綴 tô điểm.
◇Tô Thức 蘇軾: Vân tán nguyệt minh thùy điểm chuế, Thiên dong hải sắc bổn trừng thanh 雲散月明誰點綴, 天容海色本澄清 (Lục nguyệt nhị thập nhật dạ độ hải 六月二十日夜渡海) Mây tan trăng rọi ai tô điểm, Sắc biển dáng trời tự sáng trong.Một âm là chuyết.

(Động)
Ngăn cấm.
◇Lễ Kí 禮記: Lễ giả sở dĩ chuyết dâm dã 禮者所以綴淫也 (Lạc kí 樂記) Lễ là để ngăn cấm những điều quá độ.

(Động)
Bó buộc.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là xuyết.

chuỗi, như "chuỗi ngày, chuỗi ngọc; xâu chuỗi" (vhn)
chuế, như "chuế (âm khác của Xuyết)" (gdhn)
xuyết, như "bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí)" (gdhn)

Chữ gần giống với 綴:

䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 綴

缀,

Chữ gần giống 綴

緾, 緷, 縅, 縄, 縃, 縂, 縁, 縀, 緿, 緽,

Tự hình:

Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴 Tự hình chữ 綴

chuế [chuế]

U+8D58, tổng 14 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 贅;
Pinyin: zhui4;
Việt bính: zeoi3;

赘 chuế

Nghĩa Trung Việt của từ 赘

Giản thể của chữ 贅.

Nghĩa của 赘 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (贅)
[zhuì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 17
Hán Việt: CHUẾ
1. thừa; vô dụng; vô ích。多余的;无用的。
累赘
rườm rà
赘疣
của thừa; thịt thừa; thịt dư
赘言
ăn nói rườm rà
2. ở rể; gửi rể; kén rể。入赘;招女婿。
赘婿
ở rể; gửi rể
招赘
kén rể
方
3. vất vả; lôi thôi; mệt nhọc。使受累赘。
孩子多了真赘人。
con đông thật vất vả.
Từ ghép:
赘词 ; 赘瘤 ; 赘肉 ; 赘生 ; 赘述 ; 赘婿 ; 赘言 ; 赘疣 ; 赘余

Chữ gần giống với 赘:

赘, 赙, 赚, 赛,

Dị thể chữ 赘

贅,

Chữ gần giống 赘

嶅, 资, 赌, 赋, 赊, 赉, 赈, 赇, 赆, 赅,

Tự hình:

Tự hình chữ 赘 Tự hình chữ 赘 Tự hình chữ 赘 Tự hình chữ 赘

chuế [chuế]

U+8D05, tổng 17 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 赘;
Pinyin: zhui4, dan3, dan4;
Việt bính: zeoi3
1. [贅筆] chuế bút 2. [贅言] chuế ngôn 3. [贅壻] chuế tế 4. [贅子] chuế tử 5. [贅文] chuế văn 6. [贅疣] chuế vưu;

贅 chuế

Nghĩa Trung Việt của từ 贅

(Động) Cầm cố.
◎Như: chuế tử 贅
子 cầm đợ con (tục lệ ngày xưa, đem con bán lấy tiền, sau ba năm không chuộc lại được, con thành nô tì cho người).

(Danh)
Con trai ở rể.
◎Như: nhập chuế 入贅 đi ở rể.
◇Hán Thư 漢書: Gia bần tử tráng tắc xuất chuế 家貧子壯則出贅 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Nhà nghèo con trai lớn thì đi gởi rể.

(Danh)
Bướu (cục thịt thừa ngoài da).
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Nhân chi huyết khí bại nghịch ủng để, vi ung, dương, vưu, chuế, trĩ 人之血氣敗逆壅底, 為癰, 瘍, 疣, 贅, 痔 (Thiên thuyết 天說) Khí huyết người ta suy bại ủng trệ, sinh ra nhọt, mụt, thịt thừa, bướu, trĩ.

(Tính)
Rườm, thừa.
◎Như: chuế ngôn 贅言 lời rườm rà (thường dùng trong thư từ), chuế vưu 贅疣 bướu mọc thừa ở ngoài da.

chuế, như "chuế ngôn, chuế vưu" (gdhn)
xuế, như "xuế xoá (bỏ qua)" (gdhn)

Chữ gần giống với 贅:

贅,

Dị thể chữ 贅

赘,

Chữ gần giống 贅

貿, 磝, 贂, 贃, 贄, 贆, 贇, 贈, 贉, 贀,

Tự hình:

Tự hình chữ 贅 Tự hình chữ 贅 Tự hình chữ 贅 Tự hình chữ 贅

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuế

chuế綴:chuế (âm khác của Xuyết)
chuế缀:chuế (âm khác của Xuyết)
chuế贅:chuế ngôn, chuế vưu
chuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuế Tìm thêm nội dung cho: chuế