Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侈谈 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǐtán] 书
1. nói khoác; thêu dệt; phóng đại。夸大而不切实际地谈论。
2. ba hoa; khoác lác。夸大而不切实际的话。
1. nói khoác; thêu dệt; phóng đại。夸大而不切实际地谈论。
2. ba hoa; khoác lác。夸大而不切实际的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侈
| sẩy | 侈: | sẩy tay, sẩy thai |
| xi | 侈: | xi trẻ con (đái, ỉa) |
| xí | 侈: | xú xí (tiêu xài); nói xí xô |
| xảy | 侈: | xảy ra |
| xẩy | 侈: | hết xẩy |
| xỉ | 侈: | xa xỉ |
| đứa | 侈: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈
| đàm | 谈: | đàm đạo |

Tìm hình ảnh cho: 侈谈 Tìm thêm nội dung cho: 侈谈
