Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 侠义 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiáyì] nghĩa hiệp。旧指讲义气,肯舍已助人的。
侠义心肠。
tấm lòng nghĩa hiệp.
侠义行为。
cử chỉ nghĩa hiệp; cử chỉ hào hiệp; hành động hào hiệp.
侠义心肠。
tấm lòng nghĩa hiệp.
侠义行为。
cử chỉ nghĩa hiệp; cử chỉ hào hiệp; hành động hào hiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侠
| hiệp | 侠: | hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 侠义 Tìm thêm nội dung cho: 侠义
