Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 修理 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūlǐ] 动
1. sửa chữa。使损坏的东西恢复原来的形状或作用。
修理厂
xưởng sửa chữa
修理机车
sửa chữa đầu máy xe lửa
修理自行车
sửa xe đạp
2. cắt sửa。修剪。
修理果树
sửa cành cây
1. sửa chữa。使损坏的东西恢复原来的形状或作用。
修理厂
xưởng sửa chữa
修理机车
sửa chữa đầu máy xe lửa
修理自行车
sửa xe đạp
2. cắt sửa。修剪。
修理果树
sửa cành cây
Nghĩa chữ nôm của chữ: 修
| tu | 修: | tu dưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 修理 Tìm thêm nội dung cho: 修理
