Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hào hùng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hào hùng:
Nghĩa hào hùng trong tiếng Việt:
["- tt. Có khí thế mạnh mẽ, sôi nổi. tiếng hát hào hùng khí thế hào hùng của dân tộc thời kì hào hùng nhất trong lịch sử."]Dịch hào hùng sang tiếng Trung hiện đại:
礴 《(气势)盛大。》khí thế hào hùng气势礴。
豪举 《指有魄力的行动。也指阔绰的行动。》
豪迈 《气魄大; 勇往直前。》
sự nghiệp hào hùng
豪迈的事业。
khí phách cách mạng hào hùng.
豪迈的革命气概。 豪情 《豪迈的情怀。》
lý tưởng hào hùng
豪情壮志。 豪壮 《雄壮。》
sự nghiệp hào hùng
豪壮的事业。
宏伟 《(规模、计划等)雄壮伟大。》
khí thế hào hùng
气势宏伟。
开张 《雄伟开阔。》
凛然 《严肃; 可敬畏的样子。》
đại nghĩa hào hùng.
大义凛然。
磅礴; 磅 《(气势)盛大。》
khí thế hào hùng.
气势磅礴。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hào
| hào | 号: | hô hào |
| hào | 嗥: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嘷: | hào (tiếng chó sói hú) |
| hào | 嚎: | hô hào |
| hào | 壕: | hầm hào |
| hào | 𣉶: | |
| hào | 檺: | |
| hào | 殽: | hỗn hào |
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |
| hào | 淆: | hỗn hào |
| hào | 濠: | hầm hào |
| hào | 爻: | quẻ hào |
| hào | 肴: | sơn hào hải vị |
| hào | 號: | hô hào |
| hào | 蚝: | con hào (con hàu) |
| hào | 蠔: | con hào (con hàu) |
| hào | 豪: | anh hào, hào khí; hào phóng |
| hào | 餚: | sơn hào hải vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |

Tìm hình ảnh cho: hào hùng Tìm thêm nội dung cho: hào hùng
