Từ: hào hùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hào hùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hào • hùng

Nghĩa hào hùng trong tiếng Việt:

["- tt. Có khí thế mạnh mẽ, sôi nổi. tiếng hát hào hùng khí thế hào hùng của dân tộc thời kì hào hùng nhất trong lịch sử."]

Dịch hào hùng sang tiếng Trung hiện đại:

礴 《(气势)盛大。》khí thế hào hùng
气势礴。
豪举 《指有魄力的行动。也指阔绰的行动。》
豪迈 《气魄大; 勇往直前。》
sự nghiệp hào hùng
豪迈的事业。
khí phách cách mạng hào hùng.
豪迈的革命气概。 豪情 《豪迈的情怀。》
lý tưởng hào hùng
豪情壮志。 豪壮 《雄壮。》
sự nghiệp hào hùng
豪壮的事业。
宏伟 《(规模、计划等)雄壮伟大。》
khí thế hào hùng
气势宏伟。
开张 《雄伟开阔。》
凛然 《严肃; 可敬畏的样子。》
đại nghĩa hào hùng.
大义凛然。
磅礴; 磅 《(气势)盛大。》
khí thế hào hùng.
气势磅礴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hào

hào号:hô hào
hào嗥:hào (tiếng chó sói hú)
hào嘷:hào (tiếng chó sói hú)
hào嚎:hô hào
hào壕:hầm hào
hào𣉶: 
hào檺: 
hào殽:hỗn hào
hào毫:hào nhoáng; tiền hào
hào淆:hỗn hào
hào濠:hầm hào
hào爻:quẻ hào
hào肴:sơn hào hải vị
hào號:hô hào
hào蚝:con hào (con hàu)
hào蠔:con hào (con hàu)
hào豪:anh hào, hào khí; hào phóng
hào餚:sơn hào hải vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: hùng

hùng熊:hùng hổ, hùng hục
hùng雄:anh hùng, hùng dũng
hào hùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hào hùng Tìm thêm nội dung cho: hào hùng