Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bài hước
Khôi hài, đùa bỡn.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Khách hữu Tôn Đắc Ngôn giả, thiện bài hước
客有孫得言者, 善俳謔 (Hồ hài 狐諧) Khách có người tên Tôn Đắc Ngôn, giỏi khôi hài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俳
| bài | 俳: | la bài hải (lên tiếng phản đối) |
| bầy | 俳: | một bầy |
| bời | 俳: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 謔
| hước | 謔: | hài hước |

Tìm hình ảnh cho: 俳謔 Tìm thêm nội dung cho: 俳謔
