Cao su chống va đập cửa
Chữ 狐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狐, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐:
狐
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
狐 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 狐
(Danh) Con hồ (con cáo).§ Ghi chú: Da cáo dùng may áo ấm gọi là hồ cừu 狐裘. Tính cáo đa nghi, cho nên người hay ngờ vực gọi là hồ nghi 狐疑. Tục truyền rằng giống cáo tài cám dỗ người, cho nên gọi những đàn bà con gái làm cho người say đắm là hồ mị 狐媚.
(Danh) Họ Hồ.
hồ, như "hồ ly" (vhn)
Nghĩa của 狐 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
1. cáo; con cáo。哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色。性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。通称狐狸。
2. họ Hồ。姓。
Từ ghép:
狐臭 ; 狐假虎威 ; 狐狸 ; 狐狸精 ; 狐狸尾巴 ; 狐媚 ; 狐朋狗友 ; 狐肷 ; 狐群狗党 ; 狐死首丘 ; 狐疑
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
1. cáo; con cáo。哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色。性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。通称狐狸。
2. họ Hồ。姓。
Từ ghép:
狐臭 ; 狐假虎威 ; 狐狸 ; 狐狸精 ; 狐狸尾巴 ; 狐媚 ; 狐朋狗友 ; 狐肷 ; 狐群狗党 ; 狐死首丘 ; 狐疑
Chữ gần giống với 狐:
㹡, 㹢, 㹣, 㹤, 㹥, 㹦, 㹧, 㹨, 㹪, 狉, 狌, 狍, 狎, 狐, 狒, 狓, 狔, 狖, 狗, 狘, 狙, 狚, 狛, 狝, 狞, 𤝑, 𤝞, 𤝫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐
| hồ | 狐: | hồ ly |

Tìm hình ảnh cho: 狐 Tìm thêm nội dung cho: 狐
