Cao su chống va đập cửa

Chữ 狐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狐, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狐:

狐 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狐

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 犬 瓜 hoặc 犭 瓜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狐 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 瓜
  • chó, khuyển
  • dưa, qua
  • 2. 狐 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 瓜
  • khuyển
  • dưa, qua
  • hồ [hồ]

    U+72D0, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 狐

    (Danh) Con hồ (con cáo).
    § Ghi chú: Da cáo dùng may áo ấm gọi là hồ cừu
    . Tính cáo đa nghi, cho nên người hay ngờ vực gọi là hồ nghi . Tục truyền rằng giống cáo tài cám dỗ người, cho nên gọi những đàn bà con gái làm cho người say đắm là hồ mị .

    (Danh)
    Họ Hồ.
    hồ, như "hồ ly" (vhn)

    Nghĩa của 狐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỒ
    1. cáo; con cáo。哺乳动物的一属,外形略像狼,面部较长,耳朵三角形,尾巴长,毛通常赤黄色。性狡猾多疑,昼伏夜出,吃野鼠、鸟类、家禽等。毛皮可做衣物。较常见的是草狐和赤狐。通称狐狸。
    2. họ Hồ。姓。
    Từ ghép:
    狐臭 ; 狐假虎威 ; 狐狸 ; 狐狸精 ; 狐狸尾巴 ; 狐媚 ; 狐朋狗友 ; 狐肷 ; 狐群狗党 ; 狐死首丘 ; 狐疑

    Chữ gần giống với 狐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狐 Tự hình chữ 狐 Tự hình chữ 狐 Tự hình chữ 狐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狐

    hồ:hồ ly
    狐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狐 Tìm thêm nội dung cho: 狐