Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謔, chiết tự chữ HƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謔:
謔
Biến thể giản thể: 谑;
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6
1. [俳謔] bài hước;
謔 hước
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thản nhiên tiếu hước 坦然笑謔 (Phiên Phiên 翩翩) Thản nhiên cười đùa.
hước, như "hài hước" (vhn)
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6
1. [俳謔] bài hước;
謔 hước
Nghĩa Trung Việt của từ 謔
(Động) Nói đùa, nói bỡn.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thản nhiên tiếu hước 坦然笑謔 (Phiên Phiên 翩翩) Thản nhiên cười đùa.
hước, như "hài hước" (vhn)
Dị thể chữ 謔
谑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謔
| hước | 謔: | hài hước |

Tìm hình ảnh cho: 謔 Tìm thêm nội dung cho: 謔
