Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倔巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倔巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倔巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[juè·ba]
gàn; gàn bướng; bộc trực; bướng bỉnh; ngoan cố; khó bảo; dai dẳng; khó trị。倔。
这人有点倔巴。
người này hơi gàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倔

oặt:oặt ẹo
quất:quất roi
quật:quật ngã
quặt:bẻ quặt
quịt:quịt đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
倔巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倔巴 Tìm thêm nội dung cho: 倔巴