Từ: 候温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 候温 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuwēn] nhiệt độ bình quân của năm ngày。每候(五天)的平均气温。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
候温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 候温 Tìm thêm nội dung cho: 候温