Cao su chống va đập cửa
tá trọng
Dựa thế lực người khác.Thỉnh xin người có thế lực giúp đỡ (cách nói tôn kính).
Nghĩa của 借重 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièzhòng] nhờ vào; dựa vào; nhờ; nhờ vả; nhờ cậy。指借用其他的(力量),多用做敬辞。
借重一切有用的力量。
dựa vào tất cả những lực lượng có thể dùng được.
以后借重您的地方还很多,还要常来麻烦您。
sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.
借重一切有用的力量。
dựa vào tất cả những lực lượng có thể dùng được.
以后借重您的地方还很多,还要常来麻烦您。
sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 借
| tá | 借: | ai đó tá? |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 重
| chuộng | 重: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| chõng | 重: | giường chõng |
| chùng | 重: | |
| chồng | 重: | chồng chất, chồng đống |
| trùng | 重: | núi trập trùng |
| trọng | 重: | xem trọng |
| trộng | 重: | nuốt trộng (trửng) |
| trụng | 重: | trụng (nhúng) nước sôi |
| trửng | 重: | trửng (chơi đùa) |

Tìm hình ảnh cho: 借重 Tìm thêm nội dung cho: 借重
