Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xướng đạo
Đi trước dẫn đường.Đề xướng.
Nghĩa của 倡导 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàngdǎo] khởi xướng; mở đầu công việc; đầu tiên đề xướng; khơi mào。带头提倡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡
| xướng | 倡: | thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 導
| đạo | 導: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 倡導 Tìm thêm nội dung cho: 倡導
