Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
giả diện
Cái mặt nạ.
Nghĩa của 假面 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎmiàn] mạng che mặt; mặt nạ。假面具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 假面 Tìm thêm nội dung cho: 假面
