Từ: 偏衫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏衫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏衫 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānshān] cà sa (trang phục khoác bên vai trái của tăng ni)。僧尼的一种服装,斜披在左肩上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫

oam:oam oam
sam:sam (áo lót)
sờm:lờm sờm
偏衫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏衫 Tìm thêm nội dung cho: 偏衫