Từ: 健康 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健康:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiện khang
Mạnh khỏe.
§ Sinh lí cũng như tâm lí bình thường, không tật bệnh. ☆Tương tự:
khang kiện
,
kiện tráng
壯,
cường kiện
. ★Tương phản:
hư nhược
弱,
suy nhược
弱,
tàn phế
廢.

Nghĩa của 健康 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànkāng] khoẻ mạnh; tráng kiện。人的一切生理机能正常,没有疾病或缺陷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 康

khang:khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh)
khăng:khăng khăng; khăng khít
khương:khương (xem khang)
健康 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健康 Tìm thêm nội dung cho: 健康