Chữ 弱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弱, chiết tự chữ NHƯỢC, NÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱:

弱 nhược

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弱

Chiết tự chữ nhược, ních bao gồm chữ 弓 冰 弓 冰 hoặc 弓 冫 弓 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 弱 cấu thành từ 4 chữ: 弓, 冰, 弓, 冰
  • cong, cung, củng
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • cong, cung, củng
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 2. 弱 cấu thành từ 4 chữ: 弓, 冫, 弓, 冫
  • cong, cung, củng
  • băng
  • cong, cung, củng
  • băng
  • nhược [nhược]

    U+5F31, tổng 10 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ruo4;
    Việt bính: joek6
    1. [暗弱] ám nhược 2. [薄弱] bạc nhược 3. [強弱] cường nhược 4. [瘠弱] tích nhược;

    nhược

    Nghĩa Trung Việt của từ 弱

    (Tính) Yếu sức, yếu đuối.
    § Đối lại với cường
    .
    ◇Nguyễn Du : Văn chương tàn tức nhược như ti (Chu hành tức sự ) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ.

    (Tính)
    Yếu kém, không đủ cứng dắn, thiếu kiên cường.
    ◎Như: nhu nhược yếu hèn.

    (Tính)
    Ngót, non (số lượng chưa đủ).
    ◎Như: nhất thốn ngũ phân nhược ngót một tấc năm phân.

    (Tính)
    Tuổi còn nhỏ.
    ◎Như: nhược quán hai mươi tuổi (đến tuổi làm lễ đội mũ, thời xưa), tuổi trẻ.

    (Động)
    Mất, chết, tổn thất.
    ◇Tả truyện : Hựu nhược nhất cá yên (Chiêu Công tam niên ) Lại chết mất một người.

    (Động)
    Suy bại.
    ◇Tả truyện : Khương tộc nhược hĩ, nhi Quy tương thủy xương , (Chiêu Công tam niên ) Tộc Khương suy bại rồi, mà tộc Quy sắp bắt đầu hưng thịnh.

    (Động)
    Xâm hại, phá hoại.
    ◇Giả Nghị : Chư hầu khủng cụ, hội minh nhi mưu nhược Tần , (Quá Tần luận ) Chư hầu hoảng sợ, họp làm đồng minh tìm cách phá hoại nước Tần.

    nhược, như "nhu nhược" (vhn)
    ních, như "chặt ních" (gdhn)

    Nghĩa của 弱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ruò]Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 10
    Hán Việt: NHƯỢC
    1. yếu; yếu sức。气力小;势力差(跟"强"相对)。
    软弱。
    đuối sức; yếu đuối.
    衰弱。
    suy yếu.
    不甘示弱。
    không cam chịu kém cỏi; không tỏ ra yếu kém.
    他年纪虽老,干活并不弱。
    ông ấy tuy già nhưng làm việc không kém ai.
    2. trẻ nhỏ; trẻ con。年幼。
    老弱。
    già trẻ.
    3. kém; không bằng。差;不如。
    他的本领不弱于那些人。
    bản lĩnh của anh ấy không kém những người kia.
    4. chết; qua đời; quá cố。丧失(指人死)。
    又弱一个。
    lại một người chết.
    5. ít hơn; non; ngót (số lượng)。接在分数或少数后面,表示略少于此数(跟"强"相对)。
    三分之二弱。
    non hai phần ba.
    Từ ghép:
    弱不禁风 ; 弱点 ; 弱冠 ; 弱碱 ; 弱肉强食 ; 弱酸 ; 弱小

    Chữ gần giống với 弱:

    , , , ,

    Chữ gần giống 弱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弱 Tự hình chữ 弱 Tự hình chữ 弱 Tự hình chữ 弱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

    nhược:nhu nhược
    ních:chặt ních
    弱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弱 Tìm thêm nội dung cho: 弱