Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弱, chiết tự chữ NHƯỢC, NÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弱:
弱
Chiết tự chữ 弱
Chiết tự chữ nhược, ních bao gồm chữ 弓 冰 弓 冰 hoặc 弓 冫 弓 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 弱 cấu thành từ 4 chữ: 弓, 冰, 弓, 冰 |
2. 弱 cấu thành từ 4 chữ: 弓, 冫, 弓, 冫 |
Pinyin: ruo4;
Việt bính: joek6
1. [暗弱] ám nhược 2. [薄弱] bạc nhược 3. [強弱] cường nhược 4. [瘠弱] tích nhược;
弱 nhược
Nghĩa Trung Việt của từ 弱
(Tính) Yếu sức, yếu đuối.§ Đối lại với cường 強.
◇Nguyễn Du 阮攸: Văn chương tàn tức nhược như ti 文章殘息弱如絲 (Chu hành tức sự 舟行即事) Hơi tàn văn chương yếu như sợi tơ.
(Tính) Yếu kém, không đủ cứng dắn, thiếu kiên cường.
◎Như: nhu nhược 柔弱 yếu hèn.
(Tính) Ngót, non (số lượng chưa đủ).
◎Như: nhất thốn ngũ phân nhược 一寸五分弱 ngót một tấc năm phân.
(Tính) Tuổi còn nhỏ.
◎Như: nhược quán 弱冠 hai mươi tuổi (đến tuổi làm lễ đội mũ, thời xưa), tuổi trẻ.
(Động) Mất, chết, tổn thất.
◇Tả truyện 左傳: Hựu nhược nhất cá yên 又弱一個焉 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Lại chết mất một người.
(Động) Suy bại.
◇Tả truyện 左傳: Khương tộc nhược hĩ, nhi Quy tương thủy xương 姜族弱矣, 而媯將始昌 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Tộc Khương suy bại rồi, mà tộc Quy sắp bắt đầu hưng thịnh.
(Động) Xâm hại, phá hoại.
◇Giả Nghị 賈誼: Chư hầu khủng cụ, hội minh nhi mưu nhược Tần 諸侯恐懼, 會盟而謀弱秦 (Quá Tần luận 過秦論) Chư hầu hoảng sợ, họp làm đồng minh tìm cách phá hoại nước Tần.
nhược, như "nhu nhược" (vhn)
ních, như "chặt ních" (gdhn)
Nghĩa của 弱 trong tiếng Trung hiện đại:
[ruò]Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢC
1. yếu; yếu sức。气力小;势力差(跟"强"相对)。
软弱。
đuối sức; yếu đuối.
衰弱。
suy yếu.
不甘示弱。
không cam chịu kém cỏi; không tỏ ra yếu kém.
他年纪虽老,干活并不弱。
ông ấy tuy già nhưng làm việc không kém ai.
2. trẻ nhỏ; trẻ con。年幼。
老弱。
già trẻ.
3. kém; không bằng。差;不如。
他的本领不弱于那些人。
bản lĩnh của anh ấy không kém những người kia.
4. chết; qua đời; quá cố。丧失(指人死)。
又弱一个。
lại một người chết.
5. ít hơn; non; ngót (số lượng)。接在分数或少数后面,表示略少于此数(跟"强"相对)。
三分之二弱。
non hai phần ba.
Từ ghép:
弱不禁风 ; 弱点 ; 弱冠 ; 弱碱 ; 弱肉强食 ; 弱酸 ; 弱小
Số nét: 10
Hán Việt: NHƯỢC
1. yếu; yếu sức。气力小;势力差(跟"强"相对)。
软弱。
đuối sức; yếu đuối.
衰弱。
suy yếu.
不甘示弱。
không cam chịu kém cỏi; không tỏ ra yếu kém.
他年纪虽老,干活并不弱。
ông ấy tuy già nhưng làm việc không kém ai.
2. trẻ nhỏ; trẻ con。年幼。
老弱。
già trẻ.
3. kém; không bằng。差;不如。
他的本领不弱于那些人。
bản lĩnh của anh ấy không kém những người kia.
4. chết; qua đời; quá cố。丧失(指人死)。
又弱一个。
lại một người chết.
5. ít hơn; non; ngót (số lượng)。接在分数或少数后面,表示略少于此数(跟"强"相对)。
三分之二弱。
non hai phần ba.
Từ ghép:
弱不禁风 ; 弱点 ; 弱冠 ; 弱碱 ; 弱肉强食 ; 弱酸 ; 弱小
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |

Tìm hình ảnh cho: 弱 Tìm thêm nội dung cho: 弱
