Chữ 健 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 健, chiết tự chữ KIỆN, KẸN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健:
Pinyin: jian4;
Việt bính: gin6
1. [健康] kiện khang 2. [健將] kiện tướng 3. [健身] kiện thân 4. [健全] kiện toàn;
健 kiện
Nghĩa Trung Việt của từ 健
(Tính) Có sức mạnh.◎Như: dũng kiện 勇健 dũng mạnh, kiện mã 健馬 ngựa khỏe.
(Tính) Khỏe mạnh (thể xác, tinh thần tốt).
◎Như: khang kiện 康健 mạnh khỏe.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Niên bát thập dư do kiện 年八十餘猶健 (Trường Thanh tăng 長清僧) Tuổi ngoài tám mươi mà vẫn còn khỏe mạnh.
(Phó) Giỏi, có tài, hay.
◎Như: kiện đàm 健談 giỏi nói, hay nói.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Lão lai đa kiện vong 老來多健忘 (Ngẫu tác kí lãng chi thi 偶作寄朗之詩) Già đến thường hay quên.
(Danh) Họ Kiện.
kiện, như "kiện hàng; kiện tụng" (vhn)
kẹn, như "già kén kẹn hom" (gdhn)
Nghĩa của 健 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: KIỆN
1. khoẻ mạnh; cường tráng; sung sức; vững chắc; cứng cáp。强健。
健康。
khoẻ mạnh.
健全。
kiện toàn.
稳健。
vững mạnh.
2. làm khoẻ mạnh。使强健。
健身。
làm cho thân thể khoẻ mạnh.
健胃。
làm cho dạ dày khoẻ lên.
3. vượt trội; hơn mức bình thường; giỏi về。在某一方面显示的程度超过一般;善于。
健步。
đi giỏi; dẻo chân; bước đi khoẻ mạnh .
健谈。
nói hay.
健忘。
dễ quên; hay quên.
Từ ghép:
健步 ; 健儿 ; 健将 ; ?/c936> ; 健美 ; 健全 ; 健身房 ; 健谈 ; 健忘 ; 健旺 ; 健在 ; 健壮
Dị thể chữ 健
徤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健
| kiện | 健: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 健: | già kén kẹn hom |
Gới ý 15 câu đối có chữ 健:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

Tìm hình ảnh cho: 健 Tìm thêm nội dung cho: 健
