Chữ 健 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 健, chiết tự chữ KIỆN, KẸN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健:

健 kiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 健

Chiết tự chữ kiện, kẹn bao gồm chữ 人 建 hoặc 亻 建 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 健 cấu thành từ 2 chữ: 人, 建
  • nhân, nhơn
  • kiến, kiển
  • 2. 健 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 建
  • nhân
  • kiến, kiển
  • kiện [kiện]

    U+5065, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4;
    Việt bính: gin6
    1. [健康] kiện khang 2. [健將] kiện tướng 3. [健身] kiện thân 4. [健全] kiện toàn;

    kiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 健

    (Tính) Có sức mạnh.
    ◎Như: dũng kiện
    dũng mạnh, kiện mã ngựa khỏe.

    (Tính)
    Khỏe mạnh (thể xác, tinh thần tốt).
    ◎Như: khang kiện mạnh khỏe.
    ◇Liêu trai chí dị : Niên bát thập dư do kiện (Trường Thanh tăng ) Tuổi ngoài tám mươi mà vẫn còn khỏe mạnh.

    (Phó)
    Giỏi, có tài, hay.
    ◎Như: kiện đàm giỏi nói, hay nói.
    ◇Bạch Cư Dị : Lão lai đa kiện vong (Ngẫu tác kí lãng chi thi ) Già đến thường hay quên.

    (Danh)
    Họ Kiện.

    kiện, như "kiện hàng; kiện tụng" (vhn)
    kẹn, như "già kén kẹn hom" (gdhn)

    Nghĩa của 健 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiàn]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KIỆN
    1. khoẻ mạnh; cường tráng; sung sức; vững chắc; cứng cáp。强健。
    健康。
    khoẻ mạnh.
    健全。
    kiện toàn.
    稳健。
    vững mạnh.
    2. làm khoẻ mạnh。使强健。
    健身。
    làm cho thân thể khoẻ mạnh.
    健胃。
    làm cho dạ dày khoẻ lên.
    3. vượt trội; hơn mức bình thường; giỏi về。在某一方面显示的程度超过一般;善于。
    健步。
    đi giỏi; dẻo chân; bước đi khoẻ mạnh .
    健谈。
    nói hay.
    健忘。
    dễ quên; hay quên.
    Từ ghép:
    健步 ; 健儿 ; 健将 ; ?/c936> ; 健美 ; 健全 ; 健身房 ; 健谈 ; 健忘 ; 健旺 ; 健在 ; 健壮

    Chữ gần giống với 健:

    , , ,

    Dị thể chữ 健

    ,

    Chữ gần giống 健

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 健 Tự hình chữ 健 Tự hình chữ 健 Tự hình chữ 健

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

    kiện:kiện hàng; kiện tụng
    kẹn:già kén kẹn hom

    Gới ý 15 câu đối có chữ 健:

    Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

    Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

    Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

    健 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 健 Tìm thêm nội dung cho: 健