Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 健谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 健谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàntán] giỏi nói; hay nói; khéo nói; dẻo miệng。善于说话,经久不倦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
健谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健谈 Tìm thêm nội dung cho: 健谈