Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 受气包 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受气包:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受气包 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuqìbāo] túi trút giận。(受气包儿)比喻经常被当做抱怨或泄愤的对象的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 
受气包 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受气包 Tìm thêm nội dung cho: 受气包