Chữ 罍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罍, chiết tự chữ LÔI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罍:

罍 lôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 罍

罍

Chiết tự chữ 罍

Chiết tự chữ lôi bao gồm chữ 畾 缶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

罍 cấu thành từ 2 chữ: 畾, 缶
  • 畾 lôi, lũy
  • 缶 phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • lôi [lôi]

    U+7F4D, tổng 21 nét, bộ Phẫu 缶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lei2;
    Việt bính: leoi4;

    罍 lôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 罍

    (Danh) Bình đựng rượu hoặc nước, hình bầu, miệng nhỏ, có hai quai, lòng sâu, có nắp đậy, ngoài khắc hình mây và sấm (vân lôi 雲雷).

    Nghĩa của 罍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [léi]Bộ: 牛(牜)- Ngưu
    Số nét:
    Hán Việt: LÔI
    1. vò rượu; vò đựng rượu。古代一种盛酒的容器。小口,广肩,深腹,圈足,有盖,多用青铜或陶制成。
    2. chậu rửa; thau。盥洗用的器皿。

    Chữ gần giống với 罍:

    罍,

    Chữ gần giống 罍

    罀, 缿, 罊, 罉, 罈, 罇, 匋, 罆, 罅, 罄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罍 Tự hình chữ 罍 Tự hình chữ 罍 Tự hình chữ 罍

    罍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罍 Tìm thêm nội dung cho: 罍