Từ: 健身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiện thân
Làm cho thân thể khoẻ mạnh.

Nghĩa của 健身 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànshēn] tập thể dục。一种体育项目,尤指包括徒手或用器械的体操,体操可以增强力量,柔韧性,增加耐力,提高协调,控制身体各部分的能力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
健身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健身 Tìm thêm nội dung cho: 健身