Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 偶数 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒushù] số chẵn。 (2,4,6,...)可以用2整除的整数,如2,4,6,8,-8正的偶数也叫双数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 偶数 Tìm thêm nội dung cho: 偶数
