Từ: 催情药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 催情药:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 催 • 情 • 药

Nghĩa của 催情药 trong tiếng Trung hiện đại:

thuốc kích dục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 催

thoi催: 
thui催:đen thui, thui đốt
thòi催:thiệt thòi
thôi催:thôi rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược药:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước药:ước (đầu nhị đực)
催情药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 催情药 Tìm thêm nội dung cho: 催情药