Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 催情药 trong tiếng Trung hiện đại:
thuốc kích dục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 催
| thoi | 催: | |
| thui | 催: | đen thui, thui đốt |
| thòi | 催: | thiệt thòi |
| thôi | 催: | thôi rồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |

Tìm hình ảnh cho: 催情药 Tìm thêm nội dung cho: 催情药
