Từ: 僚友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僚友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 僚友 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoyǒu] quan đồng liêu; liêu hữu; quan đồng chức。旧时指同一个官署任职的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僚

liêu:quan liêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
僚友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僚友 Tìm thêm nội dung cho: 僚友