Từ: 先聖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先聖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên thánh
Bậc thánh nhân đời trước.Tiếng tôn xưng người chế tác lễ pháp để truyền dạy cho hậu thế. Sau nhà Hán sùng nho, lập miếu thờ
Khổng Tử
子, gọi
Khổng Tử

tiên thánh
聖.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聖

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
先聖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先聖 Tìm thêm nội dung cho: 先聖