Cao su chống va đập cửa

Từ: 圈点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圈点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圈点 trong tiếng Trung hiện đại:

[quāndiǎn] dấu chấm; khoanh tròn (thường dùng làm kí hiệu chú ý trên sách vờ hay trên bản thảo)。在书和文稿上加圆圈或点,作为句读的记号,或用来标出认为值得注意的语句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
圈点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圈点 Tìm thêm nội dung cho: 圈点