Từ: 光缆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光缆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光缆 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānglǎn] cáp quang; dây cáp (để truyền tín hiệu)。由许多根经过技术处理的光导纤维组合而成的缆,用来传输光信号。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缆

lãm:lãm (chão buộc thuyền)
光缆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光缆 Tìm thêm nội dung cho: 光缆