Từ: 入梅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入梅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入梅 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùméi] vào mùa mai vàng。进入黄梅季。参看〖黄梅季〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梅

mai:cây mai
moi:moi ra; moi móc
mui:mui thuyền
mái:mái chèo
mây:roi mây; cỏ mây
mói:mang mói đi cấy (cây nhọn đầu dùng giùi đất mềm mà cấy cây)
môi:ô môi
múi:múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
入梅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入梅 Tìm thêm nội dung cho: 入梅