Cao su chống va đập cửa

Từ: 入超 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入超:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入超 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùchāo] nhập siêu (nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu)。在一定时期(一般为一年)内,对外贸易中进口货物的总值超过出口货物的总值(跟"出超"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 
入超 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入超 Tìm thêm nội dung cho: 入超