Cao su chống va đập cửa

Chữ 绋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绋, chiết tự chữ PHẤT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绋:

绋 phất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绋

Chiết tự chữ phất bao gồm chữ 丝 弗 hoặc 纟 弗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绋 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 弗
  • ti
  • phất
  • 2. 绋 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 弗
  • miên, mịch
  • phất
  • phất [phất]

    U+7ECB, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紼;
    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fat1;

    phất

    Nghĩa Trung Việt của từ 绋

    Giản thể của chữ .
    phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 绋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紼)
    [fú]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHẤT
    dây thừng to。大绳,特指牵引灵柩的大绳。
    执绋
    cầm thừng khi đýa đám tang.

    Chữ gần giống với 绋:

    线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 绋

    ,

    Chữ gần giống 绋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绋 Tự hình chữ 绋 Tự hình chữ 绋 Tự hình chữ 绋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绋

    phất:phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)
    绋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绋 Tìm thêm nội dung cho: 绋