Cao su chống va đập cửa
Chữ 绋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绋, chiết tự chữ PHẤT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绋:
绋
Biến thể phồn thể: 紼;
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
绋 phất
phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)
Pinyin: fu2;
Việt bính: fat1;
绋 phất
Nghĩa Trung Việt của từ 绋
Giản thể của chữ 紼.phất, như "phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt)" (gdhn)
Nghĩa của 绋 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (紼)
[fú]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
dây thừng to。大绳,特指牵引灵柩的大绳。
执绋
cầm thừng khi đýa đám tang.
[fú]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
dây thừng to。大绳,特指牵引灵柩的大绳。
执绋
cầm thừng khi đýa đám tang.
Dị thể chữ 绋
紼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绋
| phất | 绋: | phất (dây giúp hạ quan tài xuống huyệt) |

Tìm hình ảnh cho: 绋 Tìm thêm nội dung cho: 绋
