Từ: 顶职 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶职:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶职 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngzhí] thay; thế (làm việc)。职工退休后,由其符合规定条件的子女按原编制参加工作。也称"顶替"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ
顶职 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶职 Tìm thêm nội dung cho: 顶职