Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 內在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội tại
Thật chất vốn sẵn trong sự vật.
§ Cũng như
nội hàm
涵.

Nghĩa của 内在 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizài] nội tại; bên trong。事物本身所固有的(跟"外在"相对)。
内在规律。
qui luật nội tại.
内在因素。
nhân tố bên trong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
內在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內在 Tìm thêm nội dung cho: 內在