Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 涵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涵, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵:

涵 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 涵

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 水 函 hoặc 氵 函 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涵 cấu thành từ 2 chữ: 水, 函
  • thuỷ, thủy
  • hàm, hòm
  • 2. 涵 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 函
  • thuỷ, thủy
  • hàm, hòm
  • hàm [hàm]

    U+6DB5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2, han4;
    Việt bính: haam4;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 涵

    (Tính) Thấm ướt nhiều.

    (Động)
    Thấm nhuần, tẩm nhuận.

    (Động)
    Dung nạp, bao dung.
    ◎Như: hải hàm
    độ lượng lớn lao.

    (Động)
    Chìm, ngâm.

    (Danh)
    Tiếng gọi tắt của hàm đỗng cống ngầm.
    ◎Như: kiều hàm cầu cống (nói chung).
    hàm, như "bao hàm; hàm động (cống gầm đường)" (gdhn)

    Nghĩa của 涵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÀM
    1. bao hàm; bao dung; kiềm chế。包含;包容。
    涵养
    tu dưỡng.
    海涵
    rộng lượng; bao dung
    2. cái cống; cống; ống cống。指涵洞。
    桥涵(桥和涵洞)。
    cầu cống
    Từ ghép:
    涵洞 ; 涵盖 ; 涵管 ; 涵容 ; 涵蓄 ; 涵养 ; 涵义 ; 涵闸

    Chữ gần giống với 涵:

    , , , , , , , , , , 㳿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 涿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 涵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涵 Tự hình chữ 涵 Tự hình chữ 涵 Tự hình chữ 涵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵

    hàm:bao hàm; hàm động (cống gầm đường)
    涵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涵 Tìm thêm nội dung cho: 涵