Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涵, chiết tự chữ HÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涵:
涵
Pinyin: han2, han4;
Việt bính: haam4;
涵 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 涵
(Tính) Thấm ướt nhiều.(Động) Thấm nhuần, tẩm nhuận.
(Động) Dung nạp, bao dung.
◎Như: hải hàm 海涵 độ lượng lớn lao.
(Động) Chìm, ngâm.
(Danh) Tiếng gọi tắt của hàm đỗng 涵洞 cống ngầm.
◎Như: kiều hàm 橋涵 cầu cống (nói chung).
hàm, như "bao hàm; hàm động (cống gầm đường)" (gdhn)
Nghĩa của 涵 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
1. bao hàm; bao dung; kiềm chế。包含;包容。
涵养
tu dưỡng.
海涵
rộng lượng; bao dung
2. cái cống; cống; ống cống。指涵洞。
桥涵(桥和涵洞)。
cầu cống
Từ ghép:
涵洞 ; 涵盖 ; 涵管 ; 涵容 ; 涵蓄 ; 涵养 ; 涵义 ; 涵闸
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
1. bao hàm; bao dung; kiềm chế。包含;包容。
涵养
tu dưỡng.
海涵
rộng lượng; bao dung
2. cái cống; cống; ống cống。指涵洞。
桥涵(桥和涵洞)。
cầu cống
Từ ghép:
涵洞 ; 涵盖 ; 涵管 ; 涵容 ; 涵蓄 ; 涵养 ; 涵义 ; 涵闸
Chữ gần giống với 涵:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涵
| hàm | 涵: | bao hàm; hàm động (cống gầm đường) |

Tìm hình ảnh cho: 涵 Tìm thêm nội dung cho: 涵
