Từ: 全劳动力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全劳动力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 全劳动力 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánláodònglì] lao động chân tay (thường chỉ trong nông nghiệp)。指体力强能从事轻重体力劳动的人(多就农业劳动而言)。也叫全劳力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
全劳动力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全劳动力 Tìm thêm nội dung cho: 全劳动力