Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 全劳动力 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全劳动力:
Nghĩa của 全劳动力 trong tiếng Trung hiện đại:
[quánláodònglì] lao động chân tay (thường chỉ trong nông nghiệp)。指体力强能从事轻重体力劳动的人(多就农业劳动而言)。也叫全劳力。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 全劳动力 Tìm thêm nội dung cho: 全劳动力
