Cao su chống va đập cửa

Từ: 全家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

toàn gia
Cả nhà, toàn thể gia đình.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Khám Đức Nhuận dĩ toàn gia bảo khanh, cô diệc tố tri khanh tài
, 才 (Đệ bát thập tam hồi) Khám Đức Nhuận đem cả nhà ra bảo đảm cho ngươi, mà quả nhân cũng đã biết tài ngươi (gánh nổi việc).

Nghĩa của 全家 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánjiā] toàn gia; cả nhà; cả gia đình。一家人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
全家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全家 Tìm thêm nội dung cho: 全家