Từ: 公会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公会 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnghuì] nghiệp đoàn; ban cán sự; công đoàn; ban phụ trách; công hội đồng nghiệp。同业公会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
公会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公会 Tìm thêm nội dung cho: 公会