Từ: 公文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công văn
Văn thư xử lí hoặc liên quan về công vụ. ☆Tương tự:
công độc
牘,
công hàm
函. ★Tương phản:
tư hàm
函,
tư tín
信.Họ kép.

Nghĩa của 公文 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngwén] công văn。机关互相往来联系事物的文件。
公文袋
túi công văn; cặp da công văn.
公文要求简明扼要。
công văn yêu cầu nói gọn, rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
公文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公文 Tìm thêm nội dung cho: 公文