Từ: 公母俩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公母俩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公母俩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng·muliǎ] hai vợ chồng; hai ông bà。夫妻二人。
老公母俩的感情可真好。
tình cảm của hai vợ chồng già thật đằm thắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俩

lưỡng:kĩ lưỡng
公母俩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公母俩 Tìm thêm nội dung cho: 公母俩