Từ: dừng lại nghỉ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dừng lại nghỉ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dừng • lại • nghỉ

Dịch dừng lại nghỉ sang tiếng Trung hiện đại:

停歇 《停止行动而休息。》đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ.
队伍停歇在小树林里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dừng

dừng仃:dừng bút, dừng tay
dừng仍:dừng bút, dừng tay
dừng停:dừng bút, dừng tay
dừng孕: 
dừng打:dừng bút, dừng tay
dừng揨:dừng bút, dừng tay
dừng棱:tai vách mạch dừng
dừng𥩯:dừng chân
dừng𨀊:dừng chân
dừng踭:dừng chân
dừng𨄻:dừng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: lại

lại又:lại ra đi
lại吏:quan lại
lại徠:đi lại
lại𫣚:đi lại
lại𬃻:đi lại
lại癞:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại癩:lại (bệnh giống như bệnh hủi)
lại籁:lại (sáo thời cổ)
lại籟:lại (sáo thời cổ)
lại赉:tưởng lại (ban tặng)
lại賚:tưởng lại (ban tặng)
lại賴:ỷ lại
lại赖:ỷ lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ

nghỉ𱎢:nghỉ ngơi
nghỉ𠉝:nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi
nghỉ儀:nghỉ ngơi
nghỉ儗:nghỉ ngơi
nghỉ𢥷: 
nghỉ𢪀:nghỉ ngơi
nghỉ拧:nghỉ ngơi
nghỉ持:nghỉ ngơi
nghỉ擬:nghỉ ngơi
nghỉ󰉙:nghỉ ngơi
nghỉ󰉶:nghỉ ngơi
dừng lại nghỉ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dừng lại nghỉ Tìm thêm nội dung cho: dừng lại nghỉ