Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dừng lại nghỉ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dừng lại nghỉ:
Dịch dừng lại nghỉ sang tiếng Trung hiện đại:
停歇 《停止行动而休息。》đội ngũ dừng lại nghỉ trong rừng cây nhỏ.队伍停歇在小树林里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dừng
| dừng | 仃: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 仍: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 孕: | |
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 揨: | dừng bút, dừng tay |
| dừng | 棱: | tai vách mạch dừng |
| dừng | 𥩯: | dừng chân |
| dừng | 𨀊: | dừng chân |
| dừng | 踭: | dừng chân |
| dừng | 𨄻: | dừng chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lại
| lại | 又: | lại ra đi |
| lại | 吏: | quan lại |
| lại | 徠: | đi lại |
| lại | 𫣚: | đi lại |
| lại | 𬃻: | đi lại |
| lại | 癞: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 癩: | lại (bệnh giống như bệnh hủi) |
| lại | 籁: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 籟: | lại (sáo thời cổ) |
| lại | 赉: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賚: | tưởng lại (ban tặng) |
| lại | 賴: | ỷ lại |
| lại | 赖: | ỷ lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghỉ
| nghỉ | 𱎢: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𠉝: | nghĩ ta (hắn ta); nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 儗: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 𢥷: | |
| nghỉ | 𢪀: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 拧: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | 擬: | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |
| nghỉ | : | nghỉ ngơi |

Tìm hình ảnh cho: dừng lại nghỉ Tìm thêm nội dung cho: dừng lại nghỉ
