Từ: 公社 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公社:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công xã
Thời xưa, cứ 25 nhà là một
công xã
社.Chỗ tế tự thời xưa.Cơ quan trong một đoàn thể tự trị.Tại Pháp và Bỉ có thời kì tổ chức
công xã
社 như là một khu hành chánh nhỏ nhất.Tên gọi chính phủ trong thời cách mạng tại Pháp.Khu tự trị sản xuất.

Nghĩa của 公社 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngshè] 1. công xã (thời nguyên thuỷ)。原始社会中,人们共同生、共同消费的一种结合形式,如氏族公社等。在阶级社会中也保持了很长一个时期。
2. công xã (cơ quan tự trị thành thị trong lịch sử Châu Âu)。欧洲历史上的城市自治机关,如法国、意大利等国早期的公社。它是资产阶级政权的初级形式。
3. công xã (một hình thức chính quyền của giai cấp vô sản như Công Xã Paris của Pháp, Công Xã Quảng Châu 1927 củaTrung Quốc.)。无产阶级政权的一种形式,如法国1871年的巴黎公社,中国1927年的广州公社。
4. công xã nhân dân。特指人民公社。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã
公社 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公社 Tìm thêm nội dung cho: 公社