Từ: 六弦琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六弦琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 六弦琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[liùxiánqín] lục huyền cầm; đàn ghi-ta。弦乐器,有六根弦。一手按弦,一手拔弦。也叫吉他。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
六弦琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六弦琴 Tìm thêm nội dung cho: 六弦琴