Chữ 汌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汌, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汌:

汌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汌

汌

Chiết tự chữ 汌

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 水 川 hoặc 氵 川 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汌 cấu thành từ 2 chữ: 水, 川
  • 水 thuỷ, thủy
  • 川 xiên, xuyên
  • 2. 汌 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 川
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 川 xiên, xuyên
  • []

    U+6C4C, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chuan4, feng3;
    Việt bính: ;

    汌

    Nghĩa Trung Việt của từ 汌


    quyến, như "Thâm Quyến (Tên địa danh Trung Quốc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 汌:

    㲽, 㲿, 汊, 汋, 汌, 汍, 汎, 汐, 汓, 汔, 汕, 汗, 汙, 汚, 汛, 汜, 汝, 江, 池, 污, 汤, 𣲆, 𣲍,

    Chữ gần giống 汌

    湄, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汌 Tự hình chữ 汌 Tự hình chữ 汌 Tự hình chữ 汌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汌

    quyến汌:Thâm Quyến (Tên địa danh Trung Quốc)
    汌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汌 Tìm thêm nội dung cho: 汌