Từ: 来生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来生 trong tiếng Trung hiện đại:

[láishēng] kiếp sau; đời sau; kiếp lai sinh (mê tín)。 指人死了以后再转生到世上来的那一辈子 (迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
来生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来生 Tìm thêm nội dung cho: 来生